01Tiếng Trung
中文島
Ví dụ
這座島上有一座小村莊。
Có một ngôi làng nhỏ trên đảo.
danh từVùng đất được bao quanh bởi nước.
Chúng tôi đã thấy nhiều chim trên đảo.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這座島上有一座小村莊。
They travelled to the island by boat.
しま
あの島が見えますか。
우리는 섬에서 새를 많이 봤어요.
Il y a un petit village sur l’île.
Fueron a la isla en barco.
Ты видишь тот остров?
Wir sahen viele Vögel auf der Insel.
Há uma pequena vila na ilha.
พวกเขาเดินทางไปเกาะด้วยเรือ
Riesci a vedere quell’isola?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.