01Tiếng Trung
中文跳躍
Ví dụ
孩子們在草地上跳躍。
Bọn trẻ nhảy trên bãi cỏ.
động từDùng chân đẩy cơ thể lên khỏi mặt đất.
Con chó nhảy xuống nước.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
孩子們在草地上跳躍。
She jumped over the puddle.
とぶ
どのくらい高く跳べますか。
그 개는 물속으로 뛰어들었어요.
Les enfants sautent sur l’herbe.
Ella saltó sobre el charco.
Как высоко ты умеешь прыгать?
Der Hund sprang ins Wasser.
As crianças pulam na grama.
เธอกระโดดข้ามแอ่งน้ำ
Quanto in alto riesci a saltare?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.