01Tiếng Trung
中文鑰匙
Ví dụ
出門前,我把鑰匙放進口袋。
Trước khi ra ngoài, tôi bỏ chìa khóa vào túi.
danh từVật nhỏ dùng để mở hoặc khóa ổ khóa.
Tôi để chìa khóa trong túi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
出門前,我把鑰匙放進口袋。
I found the key under the sofa.
かぎ
鍵をかばんに入れました。
열쇠를 서랍에 넣었어요.
Elle cherche sa clé dans son sac.
Necesito una llave para abrir la puerta.
Я оставил ключ дома.
Der Schlüssel liegt neben dem Buch.
A chave está no bolso do casaco.
ฉันหาลูกกุญแจไม่เจอ
Ho dato la chiave a mia sorella minore.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.