01Tiếng Trung
中文奇異果
Ví dụ
我把奇異果切成片。
Tôi thái kiwi thành lát.
danh từQuả thường có vỏ phủ lông mịn và thịt mọng nước chứa nhiều hạt đen nhỏ.
Tôi cần hai quả kiwi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把奇異果切成片。
The kiwi is on the table.
キウイ
市場でキウイを買いました。
그녀는 키위를 씻었어요.
Le kiwi est dans le panier.
Este kiwi es dulce.
В мякоти киви есть маленькие чёрные семена.
Sie hat eine Kiwi gegessen.
Coloquei o kiwi na geladeira.
ฉันปอกเปลือกกีวี
Questo kiwi è maturo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.