01Tiếng Trung
中文刀子
Ví dụ
我用刀子切蘋果。
Tôi dùng dao cắt một quả táo.
danh từDụng cụ có lưỡi và cán dùng để cắt thức ăn hoặc vật khác.
Tôi để dao trong bếp.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我用刀子切蘋果。
The knife has a wooden handle.
ナイフを洗いました。
칼을 서랍에 넣었어요.
Le couteau est propre.
Necesito un cuchillo.
Я нашёл нож.
Das Messer liegt neben dem Teller.
Ela colocou a faca na gaveta.
ฉันใช้มีดหั่นผลไม้
Ho comprato un coltello nuovo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.