01Tiếng Trung
中文知道
Ví dụ
我知道答案。
Tôi biết câu trả lời.
động từCó thông tin hoặc hiểu biết về một sự việc.
Tôi biết ngày mai trời sẽ mưa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我知道答案。
She knows his name.
しっている
駅がどこにあるか知っていますか。
그는 그 소식을 알아요.
Je ne connais pas son numéro de téléphone.
Sabemos a qué hora empieza la reunión.
Она знает, как решить эту задачу.
Ich weiß, wann er Geburtstag hat.
Eles sabem a resposta?
คุณรู้ไหมว่าตอนนี้กี่โมง
Lei sa il significato di questa parola.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.