01Tiếng Trung
中文湖
Ví dụ
湖邊有很多樹。
Có nhiều cây bên hồ.
danh từVùng nước rộng lớn được bao quanh bởi đất liền.
Họ đã chụp ảnh cái hồ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
湖邊有很多樹。
She likes walking by the lake.
みずうみ
あの湖が見えますか。
그들은 호수 사진을 찍었어요.
Il y a beaucoup d’arbres près du lac.
A ella le gusta pasear junto al lago.
Ты видишь то озеро?
Sie machten ein Foto vom See.
Há muitas árvores perto do lago.
เธอชอบเดินเล่นริมทะเลสาบ
Riesci a vedere quel lago?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.