Trang chủ / Từ vựng / lá
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

lá

danh từBộ phận thường dẹt của cây, mọc từ thân hoặc cành.

Ví dụ

Gió làm những chiếc lá trên cây lay động.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“lá” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

葉子

Ví dụ

一片葉子落在地上。

Một chiếc lá rơi xuống đất.
02Tiếng Anh
ENGLISH

leaf

Ví dụ

She picked up a yellow leaf.

Cô ấy nhặt một chiếc lá vàng.
03Tiếng Nhật
日本語

葉

は

Ví dụ

この葉は何色ですか。

Chiếc lá này màu gì?
04Tiếng Hàn
한국어

잎

Ví dụ

바람이 나뭇잎을 흔들었어요.

Gió làm những chiếc lá trên cây lay động.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

feuille

Ví dụ

Une feuille est tombée par terre.

Một chiếc lá rơi xuống đất.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

hoja

Ví dụ

Ella recogió una hoja amarilla.

Cô ấy nhặt một chiếc lá vàng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

лист

Ví dụ

Какого цвета этот лист?

Chiếc lá này màu gì?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Blatt

Ví dụ

Der Wind bewegte die Blätter am Baum.

Gió làm những chiếc lá trên cây lay động.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

folha

Ví dụ

Uma folha caiu no chão.

Một chiếc lá rơi xuống đất.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ใบไม้

Ví dụ

เธอเก็บใบไม้สีเหลืองขึ้นมาหนึ่งใบ

Cô ấy nhặt một chiếc lá vàng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

foglia

Ví dụ

Di che colore è questa foglia?

Chiếc lá này màu gì?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.