01Tiếng Trung
中文葉子
Ví dụ
一片葉子落在地上。
Một chiếc lá rơi xuống đất.
danh từBộ phận thường dẹt của cây, mọc từ thân hoặc cành.
Gió làm những chiếc lá trên cây lay động.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
一片葉子落在地上。
She picked up a yellow leaf.
は
この葉は何色ですか。
바람이 나뭇잎을 흔들었어요.
Une feuille est tombée par terre.
Ella recogió una hoja amarilla.
Какого цвета этот лист?
Der Wind bewegte die Blätter am Baum.
Uma folha caiu no chão.
เธอเก็บใบไม้สีเหลืองขึ้นมาหนึ่งใบ
Di che colore è questa foglia?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.