Trang chủ / Từ vựng / học
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

học

động từTiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng qua học tập, luyện tập hay trải nghiệm.

Ví dụ

Hôm nay tôi đã học được một từ mới.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“học” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

學習

Ví dụ

我正在學習日文。

Tôi đang học tiếng Nhật.
02Tiếng Anh
ENGLISH

learn

Ví dụ

She learned to swim.

Cô ấy đã học bơi.
03Tiếng Nhật
日本語

学ぶ

まなぶ

Ví dụ

先生から多くのことを学びました。

Tôi đã học được nhiều điều từ giáo viên.
04Tiếng Hàn
한국어

배우다

Ví dụ

아이가 자전거 타는 법을 배우고 있어요.

Đứa trẻ đang học đi xe đạp.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

apprendre

Ví dụ

Il veut apprendre à cuisiner.

Anh ấy muốn học nấu ăn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

aprender

Ví dụ

Aprendimos sobre la historia local durante el viaje.

Chúng tôi đã tìm hiểu lịch sử địa phương trong chuyến đi.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

учиться

Ví dụ

Ты учишься готовить?

Bạn đang học nấu ăn phải không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

lernen

Ví dụ

Ich habe aus meinem Fehler gelernt.

Tôi đã học được từ sai lầm của mình.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

aprender

Ví dụ

Ela está aprendendo a tocar piano.

Cô ấy đang học chơi đàn piano.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

เรียนรู้

Ví dụ

ฉันอยากเรียนรู้ทักษะใหม่

Tôi muốn học một kỹ năng mới.
11Tiếng Italy
ITALIANO

imparare

Ví dụ

Abbiamo imparato queste parole insieme.

Chúng tôi đã học những từ này cùng nhau.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.