01Tiếng Trung
中文學習
Ví dụ
我正在學習日文。
Tôi đang học tiếng Nhật.
động từTiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng qua học tập, luyện tập hay trải nghiệm.
Hôm nay tôi đã học được một từ mới.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我正在學習日文。
She learned to swim.
まなぶ
先生から多くのことを学びました。
아이가 자전거 타는 법을 배우고 있어요.
Il veut apprendre à cuisiner.
Aprendimos sobre la historia local durante el viaje.
Ты учишься готовить?
Ich habe aus meinem Fehler gelernt.
Ela está aprendendo a tocar piano.
ฉันอยากเรียนรู้ทักษะใหม่
Abbiamo imparato queste parole insieme.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.