01Tiếng Trung
中文檸檬
Ví dụ
我在水裡放了一片檸檬。
Tôi cho một lát chanh vàng vào nước.
danh từLoại quả họ cam quýt có vị chua và thường có vỏ màu vàng.
Cô ấy vắt chanh vàng vào nước.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我在水裡放了一片檸檬。
Add some lemon to the sauce.
レモン
レモンを半分に切りました。
레몬 향이 상큼해요.
Elle presse un citron dans son verre.
El limón le da sabor al pescado.
Я добавил лимон в чай.
Eine Zitrone liegt auf dem Tisch.
Este limão-siciliano está maduro.
ฉันใส่เลมอนในน้ำ
La torta ha un profumo di limone.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.