01Tiếng Trung
中文圖書館
Ví dụ
我從圖書館借了兩本書。
Tôi mượn hai quyển sách từ thư viện.
danh từNơi lưu giữ sách và tài liệu khác để mọi người đọc hoặc mượn.
Tôi đọc sách ở thư viện.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我從圖書館借了兩本書。
The library has a quiet reading room.
としょかん
図書館で日本語の本を借りました。
도서관에서 친구를 만났어요.
La bibliothèque ouvre à dix heures.
Estudio en la biblioteca los sábados.
В библиотеке много книг для детей.
In der Bibliothek muss man leise sein.
Devolvi o livro à biblioteca.
ห้องสมุดปิดวันจันทร์
La biblioteca è vicino alla scuola.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.