Trang chủ / Từ vựng / chợ
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

chợ

danh từNơi mọi người mua bán thực phẩm hoặc hàng hóa khác.

Ví dụ

Chúng tôi đã mua trái cây ở chợ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“chợ” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

市場

Ví dụ

市場裡有很多新鮮蔬菜。

Có nhiều rau tươi ở chợ.
02Tiếng Anh
ENGLISH

market

Ví dụ

She went to the market in the morning.

Cô ấy đã đi chợ vào buổi sáng.
03Tiếng Nhật
日本語

市場

いちば

Ví dụ

市場はここから遠いですか。

Chợ có xa đây không?
04Tiếng Hàn
한국어

시장

Ví dụ

우리는 시장에서 과일을 샀어요.

Chúng tôi đã mua trái cây ở chợ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

marché

Ví dụ

Il y a beaucoup de légumes frais au marché.

Có nhiều rau tươi ở chợ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

mercado

Ví dụ

Ella fue al mercado por la mañana.

Cô ấy đã đi chợ vào buổi sáng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

рынок

Ví dụ

Рынок далеко отсюда?

Chợ có xa đây không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Markt

Ví dụ

Wir haben auf dem Markt Obst gekauft.

Chúng tôi đã mua trái cây ở chợ.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

mercado

Ví dụ

Há muitos vegetais frescos no mercado.

Có nhiều rau tươi ở chợ.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ตลาด

Ví dụ

เธอไปตลาดตอนเช้า

Cô ấy đã đi chợ vào buổi sáng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

mercato

Ví dụ

Il mercato è lontano da qui?

Chợ có xa đây không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.