01Tiếng Trung
中文鏡子
Ví dụ
我看著鏡子裡的自己。
Tôi nhìn mình trong gương.
danh từBề mặt nhẵn phản chiếu ánh sáng và hình ảnh, thường dùng để soi mình.
Tôi đặt gương trong phòng ngủ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我看著鏡子裡的自己。
The mirror is round.
かがみ
鏡をきれいに拭きました。
거울을 벽에 걸었어요.
Le miroir est dans la chambre.
Necesito un espejo pequeño.
Я купил новое зеркало.
Der Spiegel hängt an der Wand.
Ela olhou no espelho.
มีหน้าต่างสะท้อนอยู่ในกระจก
Ho trovato uno specchio antico.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.