Trang chủ / Từ vựng / gương
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

gương

danh từBề mặt nhẵn phản chiếu ánh sáng và hình ảnh, thường dùng để soi mình.

Ví dụ

Tôi đặt gương trong phòng ngủ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“gương” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

鏡子

Ví dụ

我看著鏡子裡的自己。

Tôi nhìn mình trong gương.
02Tiếng Anh
ENGLISH

mirror

Ví dụ

The mirror is round.

Chiếc gương hình tròn.
03Tiếng Nhật
日本語

鏡

かがみ

Ví dụ

鏡をきれいに拭きました。

Tôi lau gương sạch.
04Tiếng Hàn
한국어

거울

Ví dụ

거울을 벽에 걸었어요.

Tôi treo gương lên tường.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

miroir

Ví dụ

Le miroir est dans la chambre.

Gương ở trong phòng.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

espejo

Ví dụ

Necesito un espejo pequeño.

Tôi cần một chiếc gương nhỏ.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

зеркало

Ví dụ

Я купил новое зеркало.

Tôi mua một chiếc gương mới.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Spiegel

Ví dụ

Der Spiegel hängt an der Wand.

Gương được treo trên tường.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

espelho

Ví dụ

Ela olhou no espelho.

Cô ấy nhìn vào gương.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

กระจก

Ví dụ

มีหน้าต่างสะท้อนอยู่ในกระจก

Một cửa sổ phản chiếu trong gương.
11Tiếng Italy
ITALIANO

specchio

Ví dụ

Ho trovato uno specchio antico.

Tôi tìm thấy một chiếc gương cổ.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.