01Tiếng Trung
中文月亮
Ví dụ
今晚的月亮又圓又亮。
Tối nay mặt trăng tròn và sáng.
danh từVệ tinh tự nhiên quay quanh Trái Đất.
Trăng lưỡi liềm hiện trên bầu trời.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
今晚的月亮又圓又亮。
The moon is visible above the trees.
つき
窓からきれいな月が見えます。
오늘 밤에는 달이 아주 밝아요.
La lune éclaire le jardin.
La luna aparece detrás de las nubes.
Ночью луна была особенно яркой.
Der Mond steht über dem Meer.
A lua apareceu no céu.
คืนนี้มองเห็นดวงจันทร์ชัดเจน
La luna si riflette nel lago.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.