01Tiếng Trung
中文嘴巴
Ví dụ
吃東西時不要張著嘴巴說話。
Đừng nói khi miệng đang đầy thức ăn.
danh từBộ phận cơ thể dùng để ăn và nói.
Cô ấy che miệng khi cười.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
吃東西時不要張著嘴巴說話。
The child opened his mouth to speak.
くち
口を開けて大きく笑いました。
입 안이 건조해서 물을 마셨어요.
Elle se couvre la bouche quand elle rit.
El niño abrió la boca para cantar.
Он прикрыл рот рукой, когда зевнул.
Er hielt sich die Hand vor den Mund.
Ela fechou a boca e continuou ouvindo.
เด็กอ้าปากหัวเราะ
Il dentista gli ha chiesto di aprire la bocca.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.