Trang chủ / Từ vựng / nấm
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

nấm

danh từThể quả hình chiếc ô của một số loài nấm, trong đó có loại ăn được.

Ví dụ

Tôi cần một ít nấm.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“nấm” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

蘑菇

Ví dụ

我把蘑菇放進湯裡。

Tôi cho nấm vào súp.
02Tiếng Anh
ENGLISH

mushroom

Ví dụ

A mushroom grows beside the tree.

Một cây nấm mọc bên cạnh cái cây.
03Tiếng Nhật
日本語

きのこ

きのこ

Ví dụ

きのこを切りました。

Tôi cắt nấm.
04Tiếng Hàn
한국어

버섯

Ví dụ

그녀는 버섯을 샀어요.

Cô ấy mua nấm.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

champignon

Ví dụ

Les champignons sont dans le panier.

Nấm ở trong giỏ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

seta

Ví dụ

Compré setas en el mercado.

Tôi mua nấm ở chợ.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

гриб

Ví dụ

Грибы лежат на столе.

Nấm ở trên bàn.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Pilz

Ví dụ

Diese Pilze sind frisch.

Những cây nấm này tươi.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

cogumelo

Ví dụ

Ela refoga cogumelos na frigideira.

Cô ấy xào nấm trong chảo.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

เห็ด

Ví dụ

ฉันใส่เห็ดในจาน

Tôi đặt nấm lên đĩa.
11Tiếng Italy
ITALIANO

fungo

Ví dụ

I funghi sono ancora in frigorifero.

Nấm vẫn còn trong tủ lạnh.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.