01Tiếng Trung
中文筆記本
Ví dụ
我把筆記本放進包包。
Tôi cho vở vào túi.
danh từCuốn gồm các trang giấy đóng lại dùng để viết hoặc ghi chép.
Tôi cần một quyển vở.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把筆記本放進包包。
The notebook is on the table.
ノート
ノートを一冊買いました。
그녀는 공책을 펼쳤어요.
Le cahier est dans le sac.
Escribí mi nombre en el cuaderno.
Эта тетрадь маленькая.
Sie hat mir ein Notizbuch geliehen.
Coloquei o caderno na caixa.
สมุดตกลงบนพื้น
Ho trovato il quaderno.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.