Trang chủ / Từ vựng / vở
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

vở

danh từCuốn gồm các trang giấy đóng lại dùng để viết hoặc ghi chép.

Ví dụ

Tôi cần một quyển vở.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“vở” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

筆記本

Ví dụ

我把筆記本放進包包。

Tôi cho vở vào túi.
02Tiếng Anh
ENGLISH

notebook

Ví dụ

The notebook is on the table.

Quyển vở ở trên bàn.
03Tiếng Nhật
日本語

ノート

ノート

Ví dụ

ノートを一冊買いました。

Tôi mua một quyển vở.
04Tiếng Hàn
한국어

공책

Ví dụ

그녀는 공책을 펼쳤어요.

Cô ấy mở quyển vở.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

cahier

Ví dụ

Le cahier est dans le sac.

Quyển vở ở trong túi.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

cuaderno

Ví dụ

Escribí mi nombre en el cuaderno.

Tôi viết tên vào vở.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

тетрадь

Ví dụ

Эта тетрадь маленькая.

Quyển vở này nhỏ.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Notizbuch

Ví dụ

Sie hat mir ein Notizbuch geliehen.

Cô ấy cho tôi mượn một quyển vở.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

caderno

Ví dụ

Coloquei o caderno na caixa.

Tôi cho vở vào hộp.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

สมุด

Ví dụ

สมุดตกลงบนพื้น

Quyển vở rơi xuống sàn.
11Tiếng Italy
ITALIANO

quaderno

Ví dụ

Ho trovato il quaderno.

Tôi tìm thấy quyển vở.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.