Trang chủ / Từ vựng / hành tây
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

hành tây

danh từCây ăn được có củ gồm nhiều lớp và có vị hăng.

Ví dụ

Tôi mua hai củ hành tây.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“hành tây” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

洋蔥

Ví dụ

切洋蔥的時候她流了眼淚。

Cô ấy chảy nước mắt khi cắt hành tây.
02Tiếng Anh
ENGLISH

onion

Ví dụ

The onion gave the soup a rich flavor.

Hành tây làm món súp có hương vị đậm đà.
03Tiếng Nhật
日本語

玉ねぎ

たまねぎ

Ví dụ

玉ねぎを炒めてから肉を入れます。

Xào hành tây rồi cho thịt vào.
04Tiếng Hàn
한국어

양파

Ví dụ

양파를 얇게 썰었어요.

Tôi thái hành tây thành lát mỏng.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

oignon

Ví dụ

Il reste un oignon dans le panier.

Trong giỏ còn một củ hành tây.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

cebolla

Ví dụ

La cebolla está sobre la tabla.

Củ hành tây ở trên thớt.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

лук

Ví dụ

Я добавил лук в салат.

Tôi thêm hành tây vào salad.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Zwiebel

Ví dụ

Beim Schneiden der Zwiebel muss ich weinen.

Tôi chảy nước mắt khi cắt hành tây.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

cebola

Ví dụ

A cebola já está dourada.

Hành tây đã vàng rồi.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

หัวหอม

Ví dụ

เธอหั่นหัวหอมเป็นชิ้นเล็กๆ

Cô ấy cắt hành tây thành từng miếng nhỏ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

cipolla

Ví dụ

La cipolla dà sapore alla zuppa.

Hành tây làm món súp thêm đậm vị.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.