01Tiếng Trung
中文橙子
Ví dụ
這顆橙子很甜又多汁。
Quả cam này ngọt và mọng nước.
danh từLoại quả họ cam quýt có vỏ màu cam và múi mọng nước.
Quả cam này có vị ngọt.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這顆橙子很甜又多汁。
She peeled an orange for the children.
オレンジ
朝食にオレンジを食べました。
오렌지를 반으로 잘랐어요.
Cette orange vient d’Espagne.
Compré naranjas en el mercado.
Он положил апельсин в сумку.
Die Orange riecht frisch.
A laranja tem bastante suco.
เด็กปอกส้มกินเอง
Ho tagliato un’arancia a fette.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.