01Tiếng Trung
中文紙
Ví dụ
我在紙上畫了一棵樹。
Tôi vẽ một cái cây trên giấy.
danh từVật liệu mỏng làm từ sợi, dùng để viết, in và các mục đích khác.
Tôi cần một tờ giấy.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我在紙上畫了一棵樹。
Please recycle this paper.
かみ
紙を買いました。
그녀는 종이를 접었어요.
Le papier est dans le sac.
Escribí mi nombre en el papel.
Эта бумага тонкая.
Sie hat mir ein Blatt Papier gegeben.
Coloquei o papel na caixa.
กระดาษตกลงบนพื้น
Ho trovato la carta.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.