Trang chủ / Từ vựng / giấy
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

giấy

danh từVật liệu mỏng làm từ sợi, dùng để viết, in và các mục đích khác.

Ví dụ

Tôi cần một tờ giấy.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“giấy” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

紙

Ví dụ

我在紙上畫了一棵樹。

Tôi vẽ một cái cây trên giấy.
02Tiếng Anh
ENGLISH

paper

Ví dụ

Please recycle this paper.

Hãy tái chế tờ giấy này.
03Tiếng Nhật
日本語

紙

かみ

Ví dụ

紙を買いました。

Tôi mua một ít giấy.
04Tiếng Hàn
한국어

종이

Ví dụ

그녀는 종이를 접었어요.

Cô ấy gấp tờ giấy.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

papier

Ví dụ

Le papier est dans le sac.

Giấy ở trong túi.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

papel

Ví dụ

Escribí mi nombre en el papel.

Tôi viết tên lên giấy.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

бумага

Ví dụ

Эта бумага тонкая.

Tờ giấy này mỏng.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Papier

Ví dụ

Sie hat mir ein Blatt Papier gegeben.

Cô ấy đưa tôi một tờ giấy.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

papel

Ví dụ

Coloquei o papel na caixa.

Tôi cho giấy vào hộp.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

กระดาษ

Ví dụ

กระดาษตกลงบนพื้น

Giấy rơi xuống sàn.
11Tiếng Italy
ITALIANO

carta

Ví dụ

Ho trovato la carta.

Tôi tìm thấy giấy.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.