01Tiếng Trung
中文豬
Ví dụ
農場裡的豬正躺著休息。
Con lợn ở trang trại đang nằm nghỉ.
danh từĐộng vật có vú có mõm và móng guốc, thường được con người nuôi.
Con lợn đang nghỉ dưới bóng cây.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
農場裡的豬正躺著休息。
The pig rolled in the mud.
ぶた
農場で小さな豚を見ました。
돼지에게 물을 주었어요.
Le cochon a trouvé de la nourriture.
El cerdo está cerca de la cerca.
Свинья лежит в тени.
Das Schwein läuft durch den Hof.
O porco tem manchas pretas.
หมูตัวนี้มีหูเล็ก
Il maiale mangia vicino al recinto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.