Trang chủ / Từ vựng / lợn
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

lợn

danh từĐộng vật có vú có mõm và móng guốc, thường được con người nuôi.

Ví dụ

Con lợn đang nghỉ dưới bóng cây.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“lợn” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

豬

Ví dụ

農場裡的豬正躺著休息。

Con lợn ở trang trại đang nằm nghỉ.
02Tiếng Anh
ENGLISH

pig

Ví dụ

The pig rolled in the mud.

Con lợn lăn trong bùn.
03Tiếng Nhật
日本語

豚

ぶた

Ví dụ

農場で小さな豚を見ました。

Tôi thấy một con lợn nhỏ ở trang trại.
04Tiếng Hàn
한국어

돼지

Ví dụ

돼지에게 물을 주었어요.

Tôi cho lợn uống nước.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

cochon

Ví dụ

Le cochon a trouvé de la nourriture.

Con lợn tìm thấy thức ăn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

cerdo

Ví dụ

El cerdo está cerca de la cerca.

Con lợn ở gần hàng rào.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

свинья

Ví dụ

Свинья лежит в тени.

Con lợn nằm trong bóng râm.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Schwein

Ví dụ

Das Schwein läuft durch den Hof.

Con lợn chạy qua sân.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

porco

Ví dụ

O porco tem manchas pretas.

Con lợn có các đốm đen.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

หมู

Ví dụ

หมูตัวนี้มีหูเล็ก

Con lợn này có đôi tai nhỏ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

maiale

Ví dụ

Il maiale mangia vicino al recinto.

Con lợn ăn gần hàng rào.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.