01Tiếng Trung
中文枕頭
Ví dụ
這個枕頭很柔軟。
Chiếc gối này mềm.
danh từĐệm mềm dùng để đỡ đầu khi ngủ hoặc nghỉ ngơi.
Chiếc gối này có sọc.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這個枕頭很柔軟。
My pillow is comfortable.
まくら
枕を新しくしました。
베개를 침대에 놓았어요.
L’oreiller est blanc.
Necesito una almohada nueva.
Я нашёл подушку.
Das Kissen ist quadratisch.
Ela colocou o travesseiro na cama.
ฉันซักปลอกหมอน
Ho comprato un cuscino nuovo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.