01Tiếng Trung
中文盤子
Ví dụ
請把水果放在盤子裡。
Hãy đặt trái cây lên đĩa.
danh từVật đựng phẳng dùng để bày hoặc ăn thức ăn.
Tôi đặt bánh mì lên đĩa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
請把水果放在盤子裡。
The plate fell off the table.
さら
皿にパンを二枚のせました。
접시를 식탁 위에 놓았어요.
Il reste du riz dans mon assiette.
El plato está limpio.
На тарелке лежит яблоко.
Der Teller ist aus Porzellan.
Ela lavou os pratos depois do almoço.
จานใบนี้มีสีขาว
Il piatto è sul tavolo della cucina.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.