Trang chủ / Từ vựng / đẩy
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

đẩy

động từDùng lực làm vật di chuyển ra xa mình.

Ví dụ

Họ cùng nhau đẩy chiếc bàn.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“đẩy” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

推

Ví dụ

請推這扇門。

Vui lòng đẩy cánh cửa này.
02Tiếng Anh
ENGLISH

push

Ví dụ

She is pushing a shopping cart.

Cô ấy đang đẩy xe mua hàng.
03Tiếng Nhật
日本語

押す

おす

Ví dụ

この箱を押すのを手伝ってくれますか。

Bạn có thể giúp tôi đẩy chiếc hộp này không?
04Tiếng Hàn
한국어

밀다

Ví dụ

그들은 함께 탁자를 밀어요.

Họ cùng nhau đẩy chiếc bàn.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

pousser

Ví dụ

Poussez cette porte, s’il vous plaît.

Vui lòng đẩy cánh cửa này.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

empujar

Ví dụ

Ella empuja un carrito de compras.

Cô ấy đang đẩy xe mua hàng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

толкать

Ví dụ

Ты можешь помочь мне толкать эту коробку?

Bạn có thể giúp tôi đẩy chiếc hộp này không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

schieben

Ví dụ

Sie schieben den Tisch zusammen.

Họ cùng nhau đẩy chiếc bàn.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

empurrar

Ví dụ

Por favor, empurre esta porta.

Vui lòng đẩy cánh cửa này.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ผลัก

Ví dụ

เธอกำลังผลักรถเข็นช็อปปิ้ง

Cô ấy đang đẩy xe mua hàng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

spingere

Ví dụ

Puoi aiutarmi a spingere questa scatola?

Bạn có thể giúp tôi đẩy chiếc hộp này không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.