01Tiếng Trung
中文推
Ví dụ
請推這扇門。
Vui lòng đẩy cánh cửa này.
động từDùng lực làm vật di chuyển ra xa mình.
Họ cùng nhau đẩy chiếc bàn.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
請推這扇門。
She is pushing a shopping cart.
おす
この箱を押すのを手伝ってくれますか。
그들은 함께 탁자를 밀어요.
Poussez cette porte, s’il vous plaît.
Ella empuja un carrito de compras.
Ты можешь помочь мне толкать эту коробку?
Sie schieben den Tisch zusammen.
Por favor, empurre esta porta.
เธอกำลังผลักรถเข็นช็อปปิ้ง
Puoi aiutarmi a spingere questa scatola?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.