01Tiếng Trung
中文兔子
Ví dụ
兔子躲在草叢後面。
Con thỏ trốn sau bụi cỏ.
danh từĐộng vật có vú có tai dài và đuôi ngắn.
Con thỏ nhảy qua bãi cỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
兔子躲在草叢後面。
The rabbit hopped across the garden.
うさぎ
白いうさぎが庭にいます。
토끼가 풀을 먹고 있어요.
Le lapin se cache derrière la porte.
El conejo tiene orejas largas.
Кролик сидит под деревом.
Das Kaninchen frisst ein Blatt.
O coelho corre pelo jardim.
กระต่ายสีขาวนอนอยู่ในสวน
Il coniglio è vicino alla finestra.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.