01Tiếng Trung
中文雨
Ví dụ
雨下了一整個下午。
Mưa rơi suốt cả buổi chiều.
danh từNhững giọt nước rơi từ mây xuống mặt đất.
Cơn mưa đến bất ngờ vào buổi chiều.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
雨下了一整個下午。
The rain stopped before we left.
あめ
雨が降りそうなので傘を持っていきます。
비가 와서 창문을 닫았어요.
La pluie a rempli les petites flaques.
La lluvia empezó durante el partido.
После дождя воздух стал прохладнее.
Wegen des Regens bleiben wir zu Hause.
A chuva molhou minhas roupas.
ฝนหยุดตกแล้ว เราออกไปได้
La pioggia batte sul tetto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.