01Tiếng Trung
中文彩虹
Ví dụ
雨後天空出現了一道彩虹。
Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
danh từDải màu hình cung xuất hiện khi ánh nắng đi qua các giọt nước trong không khí.
Bọn trẻ đã chụp ảnh cầu vồng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
雨後天空出現了一道彩虹。
She saw a rainbow in the distance.
にじ
あの虹が見えますか。
아이들은 무지개 사진을 찍었어요.
Un arc-en-ciel est apparu dans le ciel après la pluie.
Ella vio un arcoíris a lo lejos.
Ты видишь ту радугу?
Die Kinder machten ein Foto vom Regenbogen.
Um arco-íris apareceu no céu depois da chuva.
เธอเห็นสายรุ้งอยู่ไกล ๆ
Riesci a vedere quell’arcobaleno?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.