Trang chủ / Từ vựng / cầu vồng
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cầu vồng

danh từDải màu hình cung xuất hiện khi ánh nắng đi qua các giọt nước trong không khí.

Ví dụ

Bọn trẻ đã chụp ảnh cầu vồng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cầu vồng” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

彩虹

Ví dụ

雨後天空出現了一道彩虹。

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
02Tiếng Anh
ENGLISH

rainbow

Ví dụ

She saw a rainbow in the distance.

Cô ấy nhìn thấy một cầu vồng ở đằng xa.
03Tiếng Nhật
日本語

虹

にじ

Ví dụ

あの虹が見えますか。

Bạn có nhìn thấy cầu vồng kia không?
04Tiếng Hàn
한국어

무지개

Ví dụ

아이들은 무지개 사진을 찍었어요.

Bọn trẻ đã chụp ảnh cầu vồng.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

arc-en-ciel

Ví dụ

Un arc-en-ciel est apparu dans le ciel après la pluie.

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

arcoíris

Ví dụ

Ella vio un arcoíris a lo lejos.

Cô ấy nhìn thấy một cầu vồng ở đằng xa.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

радуга

Ví dụ

Ты видишь ту радугу?

Bạn có nhìn thấy cầu vồng kia không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Regenbogen

Ví dụ

Die Kinder machten ein Foto vom Regenbogen.

Bọn trẻ đã chụp ảnh cầu vồng.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

arco-íris

Ví dụ

Um arco-íris apareceu no céu depois da chuva.

Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

รุ้ง

Ví dụ

เธอเห็นสายรุ้งอยู่ไกล ๆ

Cô ấy nhìn thấy một cầu vồng ở đằng xa.
11Tiếng Italy
ITALIANO

arcobaleno

Ví dụ

Riesci a vedere quell’arcobaleno?

Bạn có nhìn thấy cầu vồng kia không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.