01Tiếng Trung
中文餐廳
Ví dụ
這家餐廳供應午餐。
Nhà hàng này phục vụ bữa trưa.
danh từNơi khách trả tiền để dùng bữa.
Hôm qua chúng tôi đã đến nhà hàng đó.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這家餐廳供應午餐。
She has dinner with a friend at a restaurant.
レストラン
この近くにレストランはありますか。
우리는 어제 그 식당에 갔어요.
Ce restaurant sert le déjeuner.
Ella cena con una amiga en un restaurante.
Здесь поблизости есть ресторан?
Wir waren gestern in diesem Restaurant.
Este restaurante serve almoço.
เธอกินอาหารเย็นกับเพื่อนที่ร้านอาหาร
C’è un ristorante qui vicino?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.