Trang chủ / Từ vựng / cơm
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cơm

danh từGạo đã được nấu chín.

Ví dụ

Cơm hôm nay rất thơm.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cơm” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

米飯

Ví dụ

我把剩下的米飯放進冰箱。

Tôi cho cơm thừa vào tủ lạnh.
02Tiếng Anh
ENGLISH

rice

Ví dụ

The rice is ready to serve.

Cơm đã sẵn sàng để dọn lên.
03Tiếng Nhật
日本語

ご飯

ごはん · gohan

Ví dụ

ご飯をおかわりしました。

Tôi đã ăn thêm một bát cơm.
04Tiếng Hàn
한국어

밥

Ví dụ

밥이 아직 따뜻해요.

Cơm vẫn còn ấm.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

riz

Ví dụ

Le riz accompagne le poisson.

Cơm được ăn cùng với cá.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

arroz

Ví dụ

El arroz necesita más agua.

Gạo cần thêm nước để nấu.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

рис

Ví dụ

Вчера мы съели весь рис.

Hôm qua chúng tôi đã ăn hết cơm.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Reis

Ví dụ

Der Reis köchelt im Topf.

Cơm đang được nấu nhỏ lửa trong nồi.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

arroz

Ví dụ

O arroz sobrou depois do almoço.

Sau bữa trưa còn thừa cơm.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ข้าว

Ví dụ

ฉันตักข้าวให้ทุกคน

Tôi xới cơm cho mọi người.
11Tiếng Italy
ITALIANO

riso

Ví dụ

Ho preparato il riso per cena.

Tôi đã nấu cơm cho bữa tối.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.