01Tiếng Trung
中文米飯
Ví dụ
我把剩下的米飯放進冰箱。
Tôi cho cơm thừa vào tủ lạnh.
danh từGạo đã được nấu chín.
Cơm hôm nay rất thơm.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把剩下的米飯放進冰箱。
The rice is ready to serve.
ごはん · gohan
ご飯をおかわりしました。
밥이 아직 따뜻해요.
Le riz accompagne le poisson.
El arroz necesita más agua.
Вчера мы съели весь рис.
Der Reis köchelt im Topf.
O arroz sobrou depois do almoço.
ฉันตักข้าวให้ทุกคน
Ho preparato il riso per cena.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.