01Tiếng Trung
中文河
Ví dụ
這條河流過整座城市。
Con sông này chảy qua toàn bộ thành phố.
danh từDòng nước tự nhiên chảy qua đất liền và đổ vào một vùng nước khác.
Con sông này chảy ra biển.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這條河流過整座城市。
A bridge crosses the river near our house.
かわ
川のそばをゆっくり歩きました。
강을 따라 자전거를 탔어요.
Des enfants jouent près de la rivière.
El río pasa por el centro del pueblo.
Река замерзает зимой.
Der Fluss ist nach dem Regen gestiegen.
Há peixes neste rio.
เรานั่งพักริมแม่น้ำ
Il fiume attraversa la valle.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.