Trang chủ / Từ vựng / đường
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

đường

danh từLối đi dành cho người hoặc phương tiện lưu thông.

Ví dụ

Con đường này dẫn đến trường.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“đường” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

道路

Ví dụ

這條道路通往山上的村莊。

Con đường này dẫn đến một ngôi làng trên núi.
02Tiếng Anh
ENGLISH

road

Ví dụ

The road was closed after the storm.

Con đường bị đóng sau cơn bão.
03Tiếng Nhật
日本語

道路

どうろ

Ví dụ

この道路は駅へ続いています。

Con đường này dẫn đến nhà ga.
04Tiếng Hàn
한국어

도로

Ví dụ

비 때문에 도로가 미끄러워요.

Đường trơn vì trời mưa.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

route

Ví dụ

Cette route traverse la forêt.

Con đường này đi xuyên qua rừng.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

carretera

Ví dụ

La carretera pasa junto al río.

Con đường chạy dọc theo sông.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

дорога

Ví dụ

Дорога ведёт к морю.

Con đường dẫn ra biển.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Straße

Ví dụ

Die Straße ist heute sehr ruhig.

Hôm nay con đường rất yên tĩnh.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

estrada

Ví dụ

A estrada está fechada para obras.

Con đường bị đóng để thi công.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ถนน

Ví dụ

ถนนสายนี้ไปถึงตลาด

Con đường này dẫn đến chợ.
11Tiếng Italy
ITALIANO

strada

Ví dụ

La strada sale verso la montagna.

Con đường đi lên hướng núi.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.