01Tiếng Trung
中文沙
Ví dụ
海灘上的沙很細。
Cát trên bãi biển rất mịn.
danh từVật liệu rời gồm các hạt đá hoặc khoáng vật nhỏ.
Gió thổi cát lên đường.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
海灘上的沙很細。
The children are playing on the sand.
すな
ここの砂は何色ですか。
바람이 모래를 길 위로 날렸어요.
Le sable sur la plage est fin.
Los niños juegan sobre la arena.
Какого цвета здесь песок?
Der Wind wehte Sand auf die Straße.
A areia da praia é fina.
เด็ก ๆ กำลังเล่นบนทราย
Di che colore è la sabbia qui?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.