01Tiếng Trung
中文學校
Ví dụ
學校把運動會改到下週舉行。
Trường đã chuyển ngày hội thể thao sang tuần sau.
danh từCơ sở giáo dục tổ chức các hoạt động dạy và học.
Trường mở cửa thư viện sớm hơn hôm nay.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
學校把運動會改到下週舉行。
The school library closes earlier on Fridays.
学校の近くに新しいパン屋ができました。
학교에서 배운 노래가 아직도 기억나요.
L’école organise une exposition de dessins.
La escuela ofrece clases de música por la tarde.
Школа находится в нескольких минутах ходьбы.
Die Schule hat einen neuen Computerraum.
A escola mudou o horário do autocarro.
โรงเรียนปลูกผักไว้ข้างอาคารเรียน
La scuola ha aperto un corso di teatro.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.