Trang chủ / Từ vựng / trường học
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

trường học

danh từCơ sở giáo dục tổ chức các hoạt động dạy và học.

Ví dụ

Trường mở cửa thư viện sớm hơn hôm nay.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“trường học” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

學校

Ví dụ

學校把運動會改到下週舉行。

Trường đã chuyển ngày hội thể thao sang tuần sau.
02Tiếng Anh
ENGLISH

school

Ví dụ

The school library closes earlier on Fridays.

Thư viện trường đóng cửa sớm hơn vào thứ Sáu.
03Tiếng Nhật
日本語

学校

Ví dụ

学校の近くに新しいパン屋ができました。

Một tiệm bánh mới đã mở gần trường.
04Tiếng Hàn
한국어

학교

Ví dụ

학교에서 배운 노래가 아직도 기억나요.

Tôi vẫn nhớ bài hát đã học ở trường.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

école

Ví dụ

L’école organise une exposition de dessins.

Trường tổ chức một cuộc triển lãm tranh vẽ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

escuela

Ví dụ

La escuela ofrece clases de música por la tarde.

Trường có lớp nhạc vào buổi chiều.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

школа

Ví dụ

Школа находится в нескольких минутах ходьбы.

Đi bộ vài phút là đến trường.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Schule

Ví dụ

Die Schule hat einen neuen Computerraum.

Trường có một phòng máy tính mới.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

escola

Ví dụ

A escola mudou o horário do autocarro.

Trường đã thay đổi lịch xe buýt.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

โรงเรียน

Ví dụ

โรงเรียนปลูกผักไว้ข้างอาคารเรียน

Trường trồng rau bên cạnh tòa nhà lớp học.
11Tiếng Italy
ITALIANO

scuola

Ví dụ

La scuola ha aperto un corso di teatro.

Trường đã mở một khóa học sân khấu.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.