01Tiếng Trung
中文剪刀
Ví dụ
我用剪刀剪紙。
Tôi dùng kéo cắt giấy.
danh từDụng cụ có hai lưỡi nối với nhau, dùng để cắt giấy, vải và vật liệu khác.
Chiếc kéo này có tay cầm màu xanh.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我用剪刀剪紙。
These scissors are sharp.
はさみを引き出しに入れました。
가위를 빌려주세요.
Les ciseaux sont dans la boîte.
Necesito unas tijeras pequeñas.
Я нашёл ножницы.
Die Schere liegt neben dem Papier.
Ela guardou a tesoura.
ฉันใช้กรรไกรตัดผ้า
Ho comprato delle forbici nuove.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.