Trang chủ / Từ vựng / kéo
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

kéo

danh từDụng cụ có hai lưỡi nối với nhau, dùng để cắt giấy, vải và vật liệu khác.

Ví dụ

Chiếc kéo này có tay cầm màu xanh.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“kéo” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

剪刀

Ví dụ

我用剪刀剪紙。

Tôi dùng kéo cắt giấy.
02Tiếng Anh
ENGLISH

scissors

Ví dụ

These scissors are sharp.

Chiếc kéo này sắc.
03Tiếng Nhật
日本語

はさみ

Ví dụ

はさみを引き出しに入れました。

Tôi để kéo vào ngăn kéo.
04Tiếng Hàn
한국어

가위

Ví dụ

가위를 빌려주세요.

Làm ơn cho tôi mượn kéo.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

ciseaux

Ví dụ

Les ciseaux sont dans la boîte.

Kéo ở trong hộp.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

tijeras

Ví dụ

Necesito unas tijeras pequeñas.

Tôi cần một chiếc kéo nhỏ.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

ножницы

Ví dụ

Я нашёл ножницы.

Tôi tìm thấy kéo.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Schere

Ví dụ

Die Schere liegt neben dem Papier.

Kéo ở bên cạnh giấy.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

tesoura

Ví dụ

Ela guardou a tesoura.

Cô ấy cất kéo đi.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

กรรไกร

Ví dụ

ฉันใช้กรรไกรตัดผ้า

Tôi dùng kéo cắt vải.
11Tiếng Italy
ITALIANO

forbici

Ví dụ

Ho comprato delle forbici nuove.

Tôi mua một chiếc kéo mới.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.