Trang chủ / Từ vựng / biển
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

biển

danh từVùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương.

Ví dụ

Chúng tôi đi dạo bên biển.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“biển” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

海

Ví dụ

海面上有幾艘小船。

Có vài chiếc thuyền nhỏ trên biển.
02Tiếng Anh
ENGLISH

sea

Ví dụ

The sea was calm this morning.

Sáng nay biển lặng.
03Tiếng Nhật
日本語

海

うみ

Ví dụ

夏休みに海へ行きました。

Tôi đã đi biển vào kỳ nghỉ hè.
04Tiếng Hàn
한국어

바다

Ví dụ

바다에서 수영하고 싶어요.

Tôi muốn bơi ở biển.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

mer

Ví dụ

Nous regardons la mer depuis la fenêtre.

Chúng tôi nhìn biển từ cửa sổ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

mar

Ví dụ

El mar se ve azul hoy.

Hôm nay biển trông có màu xanh.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

море

Ví dụ

Летом мы поедем к морю.

Chúng tôi sẽ đi biển vào mùa hè.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Meer

Ví dụ

Das Meer rauscht hinter den Dünen.

Có thể nghe tiếng biển phía sau những đụn cát.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

mar

Ví dụ

O barco está longe no mar.

Chiếc thuyền ở xa ngoài biển.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ทะเล

Ví dụ

เด็กๆ เล่นทรายริมทะเล

Bọn trẻ chơi cát bên bờ biển.
11Tiếng Italy
ITALIANO

mare

Ví dụ

Il mare si vede dalla collina.

Có thể nhìn thấy biển từ ngọn đồi.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.