01Tiếng Trung
中文海
Ví dụ
海面上有幾艘小船。
Có vài chiếc thuyền nhỏ trên biển.
danh từVùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương.
Chúng tôi đi dạo bên biển.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
海面上有幾艘小船。
The sea was calm this morning.
うみ
夏休みに海へ行きました。
바다에서 수영하고 싶어요.
Nous regardons la mer depuis la fenêtre.
El mar se ve azul hoy.
Летом мы поедем к морю.
Das Meer rauscht hinter den Dünen.
O barco está longe no mar.
เด็กๆ เล่นทรายริมทะเล
Il mare si vede dalla collina.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.