Trang chủ / Từ vựng / tìm
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

tìm

động từTìm kiếm cẩn thận để tìm ra người hoặc vật.

Ví dụ

Tôi đang tìm cuốn sách này trên kệ.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“tìm” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

尋找

Ví dụ

我正在找鑰匙。

Tôi đang tìm chìa khóa.
02Tiếng Anh
ENGLISH

search

Ví dụ

She is searching for her phone.

Cô ấy đang tìm điện thoại.
03Tiếng Nhật
日本語

探す

さがす

Ví dụ

公園で財布を探しました。

Tôi đã tìm ví trong công viên.
04Tiếng Hàn
한국어

찾다

Ví dụ

아이가 장난감을 찾고 있어요.

Đứa trẻ đang tìm một món đồ chơi.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

chercher

Ví dụ

Il cherche la gare.

Anh ấy đang tìm nhà ga.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

buscar

Ví dụ

Estamos buscando una cafetería.

Chúng tôi đang tìm một quán cà phê.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

искать

Ví dụ

Ты ищешь мою книгу?

Bạn đang tìm cuốn sách của tôi phải không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

suchen

Ví dụ

Ich suche im Internet nach der Antwort.

Tôi đang tìm câu trả lời trên mạng.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

procurar

Ví dụ

Ela está procurando o brinco perdido.

Cô ấy đang tìm chiếc bông tai bị mất.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

หา

Ví dụ

ฉันกำลังหาแว่นตาในห้อง

Tôi đang tìm kính trong phòng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

cercare

Ví dụ

Stanno cercando un posto libero.

Họ đang tìm một chỗ ngồi trống.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.