01Tiếng Trung
中文種子
Ví dụ
她把種子放進土壤裡。
Cô ấy đặt hạt giống vào đất.
danh từBộ phận do cây tạo ra có thể phát triển thành cây mới.
Chúng tôi đã gieo hạt giống trong vườn.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她把種子放進土壤裡。
This seed is very small.
たね
種をどこに置きましたか。
우리는 정원에 씨앗을 심었어요.
Elle a mis la graine dans le sol.
Esta semilla es muy pequeña.
Куда ты положил семя?
Wir haben Samen im Garten gepflanzt.
Ela colocou a semente no solo.
เมล็ดนี้เล็กมาก
Dove hai messo il seme?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.