Trang chủ / Từ vựng / bán
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bán

động từĐưa một món hàng cho người khác để đổi lấy tiền.

Ví dụ

Cửa hàng này bán cà phê mỗi ngày.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bán” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

賣

Ví dụ

這家店賣新鮮的麵包。

Cửa hàng này bán bánh mì tươi.
02Tiếng Anh
ENGLISH

sell

Ví dụ

She sold her old bicycle.

Cô ấy đã bán chiếc xe đạp cũ.
03Tiếng Nhật
日本語

売る

うる

Ví dụ

この本を売りたいです。

Tôi muốn bán cuốn sách này.
04Tiếng Hàn
한국어

팔다

Ví dụ

그는 시장에서 과일을 팔아요.

Anh ấy bán trái cây ở chợ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

vendre

Ví dụ

Ils vendent des tasses faites à la main.

Họ bán những chiếc cốc làm thủ công.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

vender

Ví dụ

¿Has vendido alguna vez tus pinturas?

Bạn đã từng bán tranh của mình chưa?
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

продавать

Ví dụ

В том книжном магазине продают подержанные книги.

Hiệu sách đó bán sách cũ.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

verkaufen

Ví dụ

Wir haben gestern diesen Tisch verkauft.

Hôm qua chúng tôi đã bán chiếc bàn đó.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

vender

Ví dụ

Ela vende roupas pela internet.

Cô ấy bán quần áo trên mạng.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ขาย

Ví dụ

ที่นี่ขายดอกไม้ไหม

Ở đây có bán hoa không?
11Tiếng Italy
ITALIANO

vendere

Ví dụ

Lui ha venduto la sua macchina fotografica a un amico.

Anh ấy đã bán máy ảnh cho một người bạn.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.