01Tiếng Trung
中文賣
Ví dụ
這家店賣新鮮的麵包。
Cửa hàng này bán bánh mì tươi.
động từĐưa một món hàng cho người khác để đổi lấy tiền.
Cửa hàng này bán cà phê mỗi ngày.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這家店賣新鮮的麵包。
She sold her old bicycle.
うる
この本を売りたいです。
그는 시장에서 과일을 팔아요.
Ils vendent des tasses faites à la main.
¿Has vendido alguna vez tus pinturas?
В том книжном магазине продают подержанные книги.
Wir haben gestern diesen Tisch verkauft.
Ela vende roupas pela internet.
ที่นี่ขายดอกไม้ไหม
Lui ha venduto la sua macchina fotografica a un amico.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.