01Tiếng Trung
中文鞋子
Ví dụ
雨天出門前我換了鞋子。
Tôi thay giày trước khi ra ngoài trời mưa.
danh từVật được mang vào chân để bảo vệ bàn chân.
Đôi giày này rất vừa chân tôi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
雨天出門前我換了鞋子。
One shoe is under the chair.
くつ
玄関で靴を脱ぎました。
새 신발을 신고 산책했어요.
Cette chaussure est trop grande pour moi.
El zapato quedó junto a la puerta.
Моя обувь промокла под дождём.
Mein linker Schuh ist nass.
Ela comprou um par de sapatos.
ฉันถอดรองเท้าก่อนเข้าบ้าน
Ho trovato una scarpa sotto il letto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.