Trang chủ / Từ vựng / hát
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

hát

động từDùng giọng tạo ra giai điệu, thường có lời.

Ví dụ

Hôm qua cô ấy đã hát một bài.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“hát” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

唱歌

Ví dụ

她喜歡唱歌。

Cô ấy thích hát.
02Tiếng Anh
ENGLISH

sing

Ví dụ

The children sing together.

Bọn trẻ cùng hát.
03Tiếng Nhật
日本語

歌う

うたう

Ví dụ

彼は毎朝歌います。

Anh ấy hát mỗi sáng.
04Tiếng Hàn
한국어

노래하다

Ví dụ

우리는 학교에서 노래해요.

Chúng tôi hát ở trường.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

chanter

Ví dụ

Elle chante sur scène.

Cô ấy hát trên sân khấu.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

cantar

Ví dụ

¿Sabes cantar esta canción?

Bạn có biết hát bài này không?
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

петь

Ví dụ

Он хочет научиться петь.

Anh ấy muốn học hát.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

singen

Ví dụ

Wir singen im Auto.

Chúng tôi hát trong ô tô.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

cantar

Ví dụ

Ela canta com a amiga.

Cô ấy hát cùng bạn mình.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ร้องเพลง

Ví dụ

เขากำลังร้องเพลงอยู่ในห้อง

Anh ấy đang hát trong phòng.
11Tiếng Italy
ITALIANO

cantare

Ví dụ

L’insegnante canta con gli studenti.

Giáo viên hát cùng các học sinh.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.