01Tiếng Trung
中文唱歌
Ví dụ
她喜歡唱歌。
Cô ấy thích hát.
động từDùng giọng tạo ra giai điệu, thường có lời.
Hôm qua cô ấy đã hát một bài.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她喜歡唱歌。
The children sing together.
うたう
彼は毎朝歌います。
우리는 학교에서 노래해요.
Elle chante sur scène.
¿Sabes cantar esta canción?
Он хочет научиться петь.
Wir singen im Auto.
Ela canta com a amiga.
เขากำลังร้องเพลงอยู่ในห้อง
L’insegnante canta con gli studenti.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.