01Tiếng Trung
中文天空
Ví dụ
傍晚的天空染成橙色。
Bầu trời buổi chiều chuyển sang màu cam.
danh từKhoảng không gian phía trên mặt đất nhìn thấy khi ngước lên.
Bầu trời có nhiều mây trắng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
傍晚的天空染成橙色。
A plane crossed the clear sky.
そら
空に大きな雲が浮かんでいます。
하늘이 맑아서 별이 잘 보여요.
Le ciel devient rose au coucher du soleil.
El cielo está lleno de estrellas.
Небо стало серым перед дождём.
Am Himmel sieht man den Mond.
O céu ficou escuro de repente.
ท้องฟ้าวันนี้สดใส
Un uccello vola nel cielo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.