01Tiếng Trung
中文睡覺
Ví dụ
我昨晚睡得很好。
Tôi đã ngủ ngon đêm qua.
động từNghỉ ngơi trong trạng thái ý thức và cảm nhận về xung quanh giảm đi.
Tôi ngủ sớm vào ngày thường.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我昨晚睡得很好。
The baby sleeps peacefully.
ねむる
猫がソファで眠っています。
저는 기차에서 잠을 잤어요.
Il dort huit heures par nuit.
Dormimos con la ventana abierta.
Ребёнок спит в своей комнате.
Ich kann hier nicht schlafen.
Ela dormiu durante a viagem.
เด็กนอนหลับอยู่ในห้อง
Dormo meglio quando c’è silenzio.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.