01Tiếng Trung
中文手機
Ví dụ
手機快沒電了,我先把定位傳給你。
Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi sẽ gửi vị trí cho bạn trước.
danh từThiết bị di động có thể mang theo, gọi điện và chạy nhiều ứng dụng.
Điện thoại của tôi rung lên giữa buổi họp.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
手機快沒電了,我先把定位傳給你。
The phone fits easily into my coat pocket.
新しいスマートフォンは軽くて、カメラもきれいです。
스마트폰 화면이 갑자기 어두워졌어요.
Mon téléphone est resté en mode silencieux.
El teléfono puede traducir el texto sin conexión.
Телефон автоматически подключился к Wi-Fi.
Mein Smartphone macht im Dunkeln gute Fotos.
O telemóvel caiu no sofá, não no chão.
โทรศัพท์เครื่องนี้แบตเตอรี่หมดเร็ว
Il telefono ha salvato tutte le foto sul cloud.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.