01Tiếng Trung
中文微笑
Ví dụ
她看到朋友時微笑了。
Cô ấy mỉm cười khi nhìn thấy bạn mình.
động từNhếch khóe miệng để thể hiện niềm vui hoặc sự thân thiện.
Cô ấy luôn mỉm cười vào buổi sáng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她看到朋友時微笑了。
The child smiles at the teacher.
ほほえむ
彼は静かに微笑んでいます。
엄마는 아기에게 미소 지어요.
Nous sourions ensemble pour une photo.
Ella sonrió al leer la carta.
Он улыбается соседу.
Sie lächelte, nachdem sie die gute Nachricht gehört hatte.
As crianças sorriem no parque.
เขายิ้มเมื่อเห็นรูปถ่าย
L’insegnante sorride agli studenti.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.