01Tiếng Trung
中文雪
Ví dụ
早上醒來發現地上積了雪。
Sáng thức dậy, tôi thấy tuyết phủ trên mặt đất.
danh từNhững tinh thể băng rơi từ mây xuống.
Tuyết bắt đầu tan vào buổi trưa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
早上醒來發現地上積了雪。
Snow covered the roof overnight.
ゆき
朝起きると雪が積もっていました。
아이들이 눈으로 작은 집을 만들었어요.
La neige fond au soleil.
La nieve cubre las montañas.
Дети играют в снегу.
Wir räumen den Schnee vom Weg.
A neve cobriu a estrada.
เด็กๆ เล่นหิมะหน้าบ้าน
La neve scricchiola sotto le scarpe.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.