01Tiếng Trung
中文土壤
Ví dụ
植物在土壤中生長。
Cây cối phát triển trong đất.
danh từLớp vật chất trên bề mặt đất nơi cây có thể phát triển.
Cô ấy đặt hạt giống vào đất.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
植物在土壤中生長。
The rain made the soil wet.
つち
ここの土は乾いていますか。
그녀는 씨앗을 흙 속에 넣었어요.
Les plantes poussent dans le sol.
La lluvia mojó el suelo.
Здесь сухая почва?
Sie legte den Samen in den Boden.
As plantas crescem no solo.
ฝนทำให้ดินเปียก
Il suolo qui è asciutto?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.