01Tiếng Trung
中文湯匙
Ví dụ
她用湯匙攪拌熱湯。
Cô ấy dùng thìa khuấy súp nóng.
danh từDụng cụ có cán và phần lõm dùng để múc thức ăn.
Cô ấy dùng thìa để khuấy cà phê.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她用湯匙攪拌熱湯。
I need a spoon for the soup.
スプーン
スプーンでスープを飲みました。
숟가락이 접시 옆에 있어요.
La cuillère est tombée par terre.
Usa una cuchara para mezclar el té.
Ложка лежит на столе.
Der Löffel liegt neben der Tasse.
Preciso de uma colher limpa.
เด็กใช้ช้อนกินข้าว
Il cucchiaio è nel cassetto.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.