01Tiếng Trung
中文星星
Ví dụ
今晚可以看到很多星星。
Tối nay có thể nhìn thấy nhiều ngôi sao.
danh từThiên thể gồm khí nóng, tự phát sáng, ví dụ như Mặt Trời.
Ngôi sao đó nằm gần mặt trăng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
今晚可以看到很多星星。
A bright star appeared above the mountain.
ほし
星がゆっくり雲に隠れました。
밤하늘에 별이 반짝여요.
Une étoile brille au-dessus de la mer.
Vimos una estrella muy brillante.
На небе появилась первая звезда.
Dieser Stern ist besonders hell.
Uma estrela desapareceu atrás das nuvens.
ดาวดวงนี้อยู่ใกล้ขอบฟ้า
Una stella brilla nel cielo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.