01Tiếng Trung
中文石頭
Ví dụ
河邊有一塊石頭。
Có một hòn đá bên bờ sông.
danh từKhối vật chất khoáng cứng được hình thành tự nhiên.
Đứa trẻ đặt hòn đá lên bàn.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
河邊有一塊石頭。
She picked up a small stone.
いし
この石は何色ですか。
아이는 돌을 탁자 위에 놓았어요.
Il y a une pierre au bord de la rivière.
Ella recogió una piedra pequeña.
Какого цвета этот камень?
Das Kind legte den Stein auf den Tisch.
Há uma pedra perto do rio.
เธอเก็บก้อนหินเล็ก ๆ ขึ้นมา
Di che colore è questa pietra?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.