01Tiếng Trung
中文糖
Ví dụ
她喝咖啡時不加糖。
Cô ấy uống cà phê không đường.
danh từNguyên liệu có vị ngọt dùng để làm ngọt thức ăn và đồ uống, thường có dạng hạt màu trắng hoặc nâu.
Tôi mua một túi đường.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
她喝咖啡時不加糖。
This recipe calls for two spoons of sugar.
さとう
紅茶に砂糖を入れますか。
설탕을 넣어서 차가 달아졌어요.
Il reste du sucre dans le placard.
El café tiene demasiado azúcar.
Я пью чай без сахара.
Für den Kuchen brauchen wir Zucker.
Ela colocou açúcar no café.
ฉันไม่ใส่น้ำตาลในกาแฟ
Lo zucchero è sul tavolo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.